Sản phẩm » XE TẢI ISUZU QKR77HE4 1,9 TẤN EURO4 2018 - HỖ TRỢ PHÍ TRƯỚC BẠ - 100 TR LẤY XE NGAY
Tên sản phẩm: XE TẢI ISUZU QKR77HE4 1,9 TẤN EURO4 2018 - HỖ TRỢ PHÍ TRƯỚC BẠ - 100 TR LẤY XE NGAY
Mã sản phẩm: 2
Hãng sản xuất: ISUZU
Giá bán: 480.000.000 VND
Điện thoại: 0932072139
Liên kết:

Xe tải ISUZU QKR77HE4 thùng dài 4m3 linh kiện động cơ chính hãng của nhật bản. Giá bán đại lý chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà máy cùng chương trình khuyến mại. Hỗ trợ mua trả góp (Vay tới   80% - 90% trị giá xe)

>>> Khuyến mãi hot trong tháng - Tăng ngay 5 triệu cho khách đặt cọc trong tháng-  Tặng ngay định vị GPS ( hộp đen ) cho những khách đặt hàng xe trong tháng - Xe luôn có sẵn có thể giao ngay .

Chính sách mua xe 

- Đặt cọc từ 5tr - 10tr để tiến hành làm hợp đồng mua bán

- Trả 20% số tiền trên hợp đồng để công ty tiến hành lấy xe và đóng thùng

- đóng hết số tiền còn lại trước khi lấy xe. (Nếu vay trả góp :ký nhận nợ với ngân hàngtrước khi giao xe).

Chính sách mua xe tải Isuzu QKR77HE4 thùng dài 4m3  trả góp 
- Thủ tục vay mua xe nhanh chóng , chỉ cần chuẩn bị các giấy tờ tuỳ thân như ( CMND + hộ khẩu + giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận độc thân của cơ quan có thẩm quyền )
- Hỗ trợ làm thủ tục ở tất các ngân hàng trong cả nước - ưu tiên với các tỉnh giáp thành phố
- Lãi suất vay thấp nhất 0.7% tháng , vay theo yêu cầu khách hàng
- Tặng ngay định vị GPS cho những khách hàng đặt xe online hoặc liên hệ với nhân viên kinh doanh

Những điểm nổi bật của dòng xe tải Hyundai H150 1.5 tấn
- Xe được nhập khẩu 100% và giấy cavet xe mang thương hiệu Hyundai nên có thể vay vốn cao
- Thùng xe rộng và đa dạng về các kiểu thùng để khách hàng tự do lựa chọn
- Nội thất và ngoại thất được thiết kế sang trong mang phong cách châu âu
- Tải trọng cao có thể tự do di chuyển vào các con đường nhỏ hẹp trong thành phố mà không bị cấm

Các kiểu thùng cơ bản của dòng xe tải Isuzu QKR77HE4 1,9 tấn hoặc 2,3 tấn 
- Xe tải Isuzu QKR77HE4  thùng mui bạt
- Xe tải Isuzu QKR77HE4  thùng kín
- Xe tải Isuzu QKR77HE4  thùng bảo ôn
- Xe tải Isuzu QKR77HE4  thùng đông lạnh

Bảng giá xe Isuzu QKR77HE4

Xe Isuzu QKR77HE4  thùng lửng

502.000.000

Xe Isuzu QKR77HE4 thùng bạt

515.000.000

  Xe Isuzu QKR77HE4 thùng kín Inox

517.000.000

Xe Isuzu QKR77HE4  thùng bảo ôn

680.000.000

Xe Isuzu QKR77HE4  thùng đông lạnh

780.000.000

 

Xe tải ISUZU QKR77HE4  Euro 4 2018 - Động cơ 3.0 lít Common rail  thùng dài 4.3 mét, tổng tải 4990 kg lưu thông đường thành phố.
Xe tải Isuzu  QKR77HE4 MỚI 2018 tiêu chuẩn khí thải EURO 4 có sẵn giao xe nhanh 1 tuần - Giá tốt nhất thị trường
 
 
Xe tải Isuzu QKR77 hay còn có tên Isuzu QKR270
Giao xe trong thời gian nhanh nhất - Giá xe tốt nhất - Bảo hành uy tín chính hãng
Dòng xe tải ISUZU QKR77H tiêu chuẩn khí thải Euro 4 2018. Được chính thức ra mắt tháng 1 năm 2018  với động cơ công nghệ phun dầu điện tử đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Để đáp ứng yêu cầu của Bộ Giao Thông Vận Tải Việt Nam về vấn đề tiêu chuẩn khí thải của tất cả các phương tiện xe tải, Công ty ISUZU Việt Nam chính thức ra mắt dòng xe tải QKR77 có động cơ tiêu chuẩn khí tải Euro 4 mới nhất. Dòng xe tải QKR77 có 2 phiên bản loại thùng ngắn và thùng dài: Phiên bản 1 QKR77FE4 có chiều dài lòng thùng là 3.6 mét và Phiên bản 2 ISUZU QKR77HE4 có chiều dài lòng thùng là 4.33 mét. Đây là một trong những dòng Xe Tải ISUZU mới nhất được tung ra thị trường với tiêu chuẩn khí thải Euro 4.
 
 
Giới thiệu dòng sản phẩm xe tải Isuzu dòng QKR77HE4 
Xe tải Isuzu 2.2 tấn dòng QKR77HE4 là phiên bản nâng cấp mới về động cơ từ nền xe tải ISUZU 1T9 QKR55H để phù hợp với tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Vì phiên phản nâng cấp về động cơ nên ngoại hình và kết cấu các bộ phận của xe tải Isuzu QKR77H vẫn giữ được nguyên bản của Isuzu QKR55H . 3 bộ phận chính của xe tải Isuzu QKR77H là Động cơ 3.0 Common Rail, Hộp số 5 tiến 1 lùi MS85S và Cầu xe mới.
 
 
Đặc điểm của dòng xe tải Isuzu QKR77H t: Xe được thay mới động cơ Common Rail - phun dầu điện tử - Turbo tăng áp - Làm mát khí nạp Blue Power. Động cơ Isuzu QKR77H có số loại: 4JH1E4NC sử dụng nhiên liệu Diesel 4 xi lanh với dung tích xilanh là 2.999 cc gần 3.0 lít. Động cơ có dung tích lớn hơn so với dung tích xilanh của Isuzu QKR55H là 2.777 cc. Phần quan trọng hơn nữa là Xe tải Isuzu QKR77 còn có Hộp số Nhật Bản số loại MS85S 5 tiến 1 lùi, Cầu xe to nguyên khối đúc nhập khẩu sản xuất tại Nhật Bản. Cỡ lốp xe là 7.00-R16. Xe được trang bị thêm 2 bình AC 12V-70AH để có đủ dòng điện để khởi động động cơ.
 
 
Ngoại hình xe tải Isuzu QKR77H vẫn mang ngoại hình và trang bị của dòng QKR55H. Cabin đơn kiểu lật 3 người ngồi, dây an toàn cho tất cả các ghế. Hệ thống đèn chiếu sáng Halogen phản quang đa điểm, 2 tấm che chống nắng cho tài xế, dàn đồng hồ hiển thị Taplo xe. Kính chỉnh điện hai bên cửa, học chứa đồ giấy tờ. Tay nắm cửa bên trong an toàn, núm mồi thuốc, Kèn báo lùi, Hệ thống làm mát và sưởi kính, CD-MP3, AM-FM radio, Hộp đen lưu giữ liệu hoạt động xe DRM.
 
 
 
 
 
Xe tải Isuzu QKR77H cũng được nhà máy Isuzu Việt Nam thiết kế thùng xe với 2 phiên bản thùng hiện đang được trưng bày và để tung ra thị trường. Phiên bản 1 Xe tải Isuzu QKR77H thùng kèo mui bạt với tải trọng cho phép chở hàng hóa là 2350 kg với kích thước lọt lòng thùng là 4330 x 1735 x 600/1890 mm. Phiên bản 2 Xe tải Isuzu QKR77H thùng mui kín 1 cửa hong với tải trọng cho phép chở là 1.990 kg với kích thước lọt lòng thùng hàng là 4330 x 1760 x 1860 mm. Với hai phiên bản thùng xe và tải trọng thì Xe tải Isuzu QKR77H cũng được đăng ký mức tổng trọng tải là 4990 kg được phép lưu hành trong thành phố ban ngày.
 
 
 
 
 

 

 

Khối lượng toàn bộ

kg

4.990

Khối lượng bản thân

kg

1895

Tải trọng cho phép chở: ( Có nhiều sự lựa chọn)

kg

1.900

2.350

2.900

Số chỗ ngồi

Người

3

Thùng nhiên liệu

Lít

100

Kích thước tổng thể DxRxC

mm

6.170 x 1.900 x 2.860

Kích thước long thùng hàng

mm

4.380 x 1.740 x 675/1.870

Chiều dài cơ sở

mm

3360

Vệt bánh xe trước – sau

mm

1385 / 1425

Khoảng sáng gầm xe

mm

190

Chiều dài đầu – đuôi xe

mm

1010 / 1460

Tên động cơ

 

4JH1E4NC

Loại động cơ

 

Common rail, turbo tăng áp – làm mát khí nạp

Tiêu chuẩn khí thải

 

EURO 4

Dung tích xy lanh

cc

2999

Đường kính và hành trình piston

mm

95,4 x 104,9

Công suất cực đại

Ps(kW)/rpm

105 (77) / 3200

Momen xoắn cực đại

N.m(kgf.m)/rpm

230 (23) / 2000 ~ 3200

Hộp số

 

MSB5S – 5 số tiến & 1 số lùi

Tốc độ tối đa

km/h

95

Khả năng vượt dốc tối đa

%

29,51

Bán kính quay vòng tối thiểu

m

6,8

Hệ thống lái

 

Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực

Hệ thống treo trước – sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực

Phanh trước – sau

 

Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không

Kích thước lốp trước – sau

 

7.00 – 15 12PR

Máy phát điện

 

12V-60A

Ắc quy

 

12V-70AH x 2

 

 

    Hiện chúng tôi đang cập nhật dữ liệu, bạn vui lòng xem danh mục khác