Sản phẩm » XE TẢI HYUNDAI NEW MIGHTY 110S - 7 TẤN
Tên sản phẩm: XE TẢI HYUNDAI NEW MIGHTY 110S - 7 TẤN
Mã sản phẩm:
Hãng sản xuất:
Giá bán: Liên hệ
Điện thoại:
Liên kết:
NGOẠI THẤT

ĐỐI TÁC HOÀN HẢO CHO MỌI NHU CẦU

Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đa dụng đáp ứng mọi kỳ vọng vận tải đường bộ, Hyundai sẽ cung cấp cho bạn. Với bộ đôi Hyundai New Mighty 75S và 110S, bạn có thể vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt và hiệu quả. Chất lượng và độ tin cậy có nghĩa là giảm thiểu chi phí và gia tăng hiệu quả cho khách hàng, bộ đôi Hyundai New Mighty 75S & 110S mang lại sự tin cậy nhờ tính linh hoạt, khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Bên cạnh đó là sự bền bỉ và chi phí vận hành thấp chính yếu tố mang lại sự yên tâm lớn cho khách hàng.

 

Image
Image
Image
Image
Image
Image
 
NỘI THẤT

Không gian nội thất cabin rộng rãi và thoải mái. Thiết kế mang đậm nét đặc trưng của Hyundai.


Image

Ghế lái điều chỉnh theo vị trí ngồi

Image

Vô lăng gật gù

Image

Ngăn chứa vật dụng nhỏ

Image

Đầu Audio kết nối Radio / AUX / USB

Image

Cụm đồng hồ trung tâm

Image

Đèn trần cabin

Image

Chỗ để cốc và vật dụng cá nhân

Image

Ngăn chứa vật dụng nhỏ

Image

Hốc để đồ tiện lợi

Image

Điều hòa không khí

Image

Chỗ để cốc

Image

Tấm chắn nắng



 
ĐỘNG CƠ

hyundai new mighty 110s

VẬN HÀNH MẠNH MẼ VỚI KHỐI ĐỘNG CƠ D4GA TIÊU CHUẨN

Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu

động cơ mạnh mẽ hyundai new mighty 110s

ĐỘNG CƠ D4GA

 

Image
Image
Image
CABIN LẬT TIỆN LỢI
Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lật
 
 
cabin lật hyundai new mighty 110s

Cabin lật một góc 50 độ giúp cho thợ sửa chữa có thể dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và thay thế các chi tiết bên trong.

Việc này giúp giảm thiểu thời gian và chi phí cho mỗi lần sủa chữa và bảo dưỡng.

Image
Image
Image
Image
 
 

CAM KẾT CHO SỰ DẪN ĐẦU

Kích thước
D x R x C (mm) 6,630 x 2,000 x 2,300
Chiều dài cơ sở (mm) 3,775
Khoảng sáng gấm xe (mm) 230
Chiều dài đầu / đuôi xe 1,075 / 1,730
Vết bánh xe trước / sau 1,680 / 1,495
Số chỗ ngồi 3
Góc thoát trước/sau 29 / 17
Khối lượng bản thân (kg) 2,820
Khối lượng toàn bộ (kg) 10,600
Đặc tính vận hành
Vận tốc tối đa (km/h) 93.4
Khả năng leo dốc tối đa (%) 20.62
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 7,6
Động cơ
Động cơ D4GA, Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4
Dung tích công tác (cc) 3,933
Tỷ số nén 17.0:1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 103 x 118
Công suất cực đại (Ps) 140 / 2700
Momem xoắn cực đại (N.m) 372 / 1,400
Hộp số
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống treo
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Vành & Lốp xe
Lốp trước / Sau 8.25-16 / 8.25-16
Các trang bị khác
Tay lái trợ lực  
Vô lăng gật gù  
Khóa cửa trung tâm  
Cửa sổ điều chỉnh điện  
Điều hòa nhiệt độ chỉnh tay
Radio + AUX +USB  
Bộ điều hòa lực phanh  
Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ
    Hiện chúng tôi đang cập nhật dữ liệu, bạn vui lòng xem danh mục khác